Công thức tính động cơ và hộp giảm tốc băng tải gầu đứng

Thứ ba - 20/02/2018 18:58

Bang tai xich inox

Bang tai xich inox
Để băng tải có thể hoạt động tốt và có tuổi thọ lâu dài thì việc lựa chọn động cơ và hộp giảm tốc là khá quan trọng.
Dưới đây là một số công thức tính động cơ và hộp giảm tốc để có lựa chọn tốt nhất cho băng tải gầu đứng của doanh nghiệp.
Công thức tính động cơ và bộ giảm tốc của băng tải gầu đứng

Công thức tính động cơ băng tải gầu đứng
 
+ Công thức tính lực kéo của đĩa xích có lực cản của đĩa:
W0 = kq * Sn-1 – Sn = kq * S3 – S4
 
+ Công thức tính công suất trên trục truyền động :
N0 = W0 * V / 102
 
+ Công thức tính công suất động cơ để truyền động:
N = k * N0 / h
 
Trong đó : k: hệ số dự trữ
h: hiệu suất
Công thức tính các thông số của hộp giảm tốc:
 
+ Công thức tính tốc độ quay của trục truyền động
nt = 60 * v / (z * tx)
 
Trong đó: v: vận tốc của băng
z: số răng đĩa xích
tx: bước xích
+ Xác định tỷ số truyền cần thiết giữa trục động cơ và trục truyền động
i = ndc / nt
 
Trong đó: ndc: tốc độ quay trục động cơ
nt: tốc độ quay của trục truyền động
* Công thức tính chính xác tốc độ dây xích từ tỉ số truyền
Vt = Z * tx * ndc / (60 * it)
 
* Tính chính xác năng suất của băng tải gầu đứng:
Q = 3,6 * io * Vt * y * g / tg
 
Cho phép sai lệch so với năng suất quy định trong giới hạn là 10%
 
catalogues
 
Trên đây là các công thức tính động cơ và hộp giảm tốc của băng tải gầu đứng giúp bạn có những lựa chọn tốt nhất cho băng tải của bạn.
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
online
  • Quản lý kinh doanh

    0923.886.133

    dolin@dolin.com.vn

    Kinh doanh

    0918.26.11.44

    dolinvn@dolin.com.vn

    Kinh doanh

    0987.246.757

    sales@dolin.com.vn

    Kinh doanh

    0941.976.189

    info@dolin.com.vn

    Kinh doanh

    0949.380.913

    dolinsales@dolin.com.vn

Google+
Sản phẩm bán chạy
Tỉ giá ngoại hối
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,747.51 16,848.60 17,032.83
CAD 16,951.20 17,105.15 17,292.18
EUR 26,428.67 26,508.19 26,744.49
JPY 202.61 204.66 208.33
RUB - 360.75 401.99
SAR - 6,082.02 6,320.74
USD 22,830.00 22,830.00 22,900.00
Xây dựng
Thống kê
  • Đang truy cập221
  • Máy chủ tìm kiếm16
  • Khách viếng thăm205
  • Hôm nay5,869
  • Tháng hiện tại418,787
  • Tổng lượt truy cập7,724,764
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây