CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP DOLIN - VIETNAM DOLIN EQUIPMENT INDUSTRIAL COMPANY LIMITED - 越 南 東 菱 機 電 科 技 集 團 公 司 | GEAR MOTOR | GEAR BOX | MOTOR ELECTRIC | EQUIPMENT INDUSTRIAL | ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC | HỘP SỐ GIẢM TỐC | ĐỘNG CƠ ĐIỆN | THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP | 齒輪減速機 | 渦輪減速盒 | 單相馬達 | 三相馬達 | 雙頭減速盒 | 機電設備 | 電工 | TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP DOLIN ĐÀI LOAN - TAIWAN DOLIN M & E TECHNOLOGY MANUFACTURE COMPANY - 台灣東菱機電科技集團公司

CÁCH KIỂM TRA THÔNG SỐ KĨ THUẬT ĐỘNG CƠ AC

Thứ hai - 07/11/2016 05:45

CÁCH KIỂM TRA THÔNG SỐ KĨ THUẬT ĐỘNG CƠ AC

Kiểm tra thông số kĩ thuật định kì cho động cơ điện xoay chiều của máy: Máy nén khí, bơm nước, quạt gió ...
là việc quan trọng và cần thiết, giúp doanh nghiệp giảm thiểu tối đa những rủi ro như: Chập điện, cháy động cơ...
 

 

Đây là việc bảo trì phòng ngừa căn cứ vào những thông số kĩ thuật được kiểm tra giúp doanh nghiệp có những phát hiện sớm nhưng nguy cơ tiềm ẩn và có kế hoạch bảo dưỡng phù hợp làm tăng tuổi thọ cho động cơ và an toàn cho người vận hành, ổn định sản xuất.

 

là việc quan trọng và cần thiết, giúp doanh nghiệp giảm thiểu tối đa những rủi ro như: Chập điện, cháy động cơ...
 

 

Đây là việc bảo trì phòng ngừa căn cứ vào những thông số kĩ thuật được kiểm tra giúp doanh nghiệp có những phát hiện sớm nhưng nguy cơ tiềm ẩn và có kế hoạch bảo dưỡng phù hợp làm tăng tuổi thọ cho động cơ và an toàn cho người vận hành, ổn định sản xuất.

 

1 - Kiểm tra cách điện

+ Dùng Mega ôm để thang 500v đối với động cơ đã qua sử dụng, thang đo 1000v nếu là động cơ mới.
+ Kiểm tra đo các pha với vỏ động cơ
+ Kiểm tra các pha với nhau ( phải tháo điểm nối chung để 6 dây nằm riêng ra)
+ Tiêu chuẩn đạt từ 0.5 Mega ôm trở lên đối với động cơ hạ thế là có thể chạy được
- Nhưng động cơ có cách điện tốt, không có bụi bám trong cuộn dây đo thực tế thường từ 20 Mega ôm đến vô cực
+ Nếu chỉ số đo được dưới 0.3 Mega ôm là động cơ bị ẩm hoặc bị quá nhiều bụi bẩn dẫn điện không đạt yêu cầu kĩ thuật phải làm sạch, sấy khô...
+ Đồng hồ vọt lên chỉ số bằng 0 thì động cơ đã bị hỏng ( chạm mát, chạm pha) phải tháo ra sửa hoặc quấn lại.

2 - Kiểm tra khi chạy thử không tải và có tải bằng Ampe kìm

+Cho chạy không tải trước,
+ Dòng không tải 3 pha phải bằng nhau, dòng điện không được vượt quá mực độ quy định

Chú Thích:

+ Trong bảng là giá trị trung bình dòng điện đo được không tải không cao hơn mức độ này là động cơ tốt, nếu cao hơn quy định thì có thể là do quấn sai, thiếu vòng dây, đấu dây sao, khe hở không khí không đều hoặc bi bạc bị mòn, gia công cơ khí lắp ráp kém.
+ Đối với động cơ đặc biệt sử dụng cho cần cẩu, máy nâng hạ, thì trị số dòng điện không tải phải lấy cao hơn 1.3 đến 1.4 lần.


+ Sau đó cho chạy có tải, đo dòng điện tải ở bất kì pha nào cũng không được vượt quá trị số định mức ghi trên nhãn động cơ
+ Nếu có thể kiểm tra cả tốc độ không tải và tốc độ định mức khi tải nặng


Chú thích:
+ Thông thường khi chạy hết tải, tốc độ quay của roto giảm xuống tới tôc độ định mức ( 1,5 - 2% ở động cơ công suất lớn, 5-6% với động cơ công suất nhỏ)

Kinh Nghiệm:

+ Khi kiểm tra động cơ có tải ( động cơ 3~380v) 1kw thì tương đương với 2A trở lại là động cơ chạy được bình thường.
Ví dụ: Động cơ KĐB 3~380v có P=7.5kw, 1450 Rpm
- Dòng tải định mức sẽ là Iđm = 7,5*2 = 15A
- Chạy không tải sẽ là: 15*0.45 = 6.75A ( +/- 6.5A) tra theo bảng 2.1
- Chạy có tải đo được dưới hoặc bằng 15A, nếu có điều kiện dùng tốc độ kế kiểm tra tốc độ sẽ chỉ 1450 v/ph trở lên là động cơ đủ điều kiện làm việc lâu dài, không nóng quá mức cho phép.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
online
  • Quản lý kinh doanh

    +84982 55 66 97

    info@dolin.com.vn

    Kinh doanh Phía Nam

    0918.26.11.44

    dolinvn@dolin.com.vn

    Kinh doanh Phía Bắc

    0987.246.757

    sales@dolin.com.vn

    Kinh doanh miền Trung

    0982.215.719

    sale@dolin.com.vn

    Kinh doanh

    0941.976.189

    dolin@dolin.com.vn

    Kỹ thuật

    0967.148.368

    technical@dolin.com.vn

Google+
Sản phẩm bán chạy
Tỉ giá ngoại hối
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,821.48 17,929.05 18,088.97
CAD 17,779.82 17,941.29 18,173.87
EUR 26,542.84 26,622.71 26,873.32
JPY 204.99 207.06 208.91
RUB - 383.84 427.72
SAR - 6,046.41 6,283.77
USD 22,690.00 22,690.00 22,760.00
Xây dựng
Thống kê
  • Đang truy cập20
  • Hôm nay5,387
  • Tháng hiện tại173,922
  • Tổng lượt truy cập1,634,257
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây