CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP DOLIN - VIETNAM DOLIN EQUIPMENT INDUSTRIAL COMPANY LIMITED - 越 南 東 菱 機 電 科 技 集 團 公 司 | GEAR MOTOR | GEAR BOX | MOTOR ELECTRIC | EQUIPMENT INDUSTRIAL | ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC | HỘP SỐ GIẢM TỐC | ĐỘNG CƠ ĐIỆN | THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP | 齒輪減速機 | 渦輪減速盒 | 單相馬達 | 三相馬達 | 雙頭減速盒 | 機電設備 | 電工 | TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP DOLIN ĐÀI LOAN - TAIWAN DOLIN M & E TECHNOLOGY MANUFACTURE COMPANY - 台灣東菱機電科技集團公司

Bánh răng và tổng hợp tất tần tật các thông số quan trọng bậc nhất về bánh răng

Chủ nhật - 27/08/2017 04:56

Bánh răng và tổng hợp tất tần tật các thông số quan trọng bậc nhất về bánh răng

Như các bạn biết bánh răng là chi tiết rất phổ biến và thông dụng trong cơ khí cũng như ngoài đời thực tế
Ở các vật dụng đơn giản trong gia đình như đồng hồ treo tường hay các bộ phận máy trong xe máy,.. hay các các bộ truyền động…. nói chung là bánh răng thì đâu đâu cũng thấy và rất thiết thực gần gũi với người lao động ngay cả những người chưa từng học về cơ khí bao giờ, hơn nữa thì bánh răng còn là biểu tượng chung của ngành cơ khí.
 
Vậy nên hiểu biết về bánh răng, tất tần tật các thông số cơ bản về bánh răng là rất cần thiết đặc biệt là những người đã từng học về cơ khí
 
Nhìn chung kiến thức về bánh răng thì rất rất nhiều và khó có thể nhớ được tất cả các thông số của chúng. Cho nên việc áp dụng các thông số của bánh răng trong thiết kế, chế tạo và sửa chữa đôi khi cũng có thể xảy ra nhầm lần, và điều này thì cực kì nguy hiểm trong thiết kế
 
Vậy nên hôm nay với những kiến thức đã học và kiến thức thực tế đã học tập trải nghiệm, mình xin được liệt kê và giải thích lại các thông số “ thiết yếu”của bánh răng như sau:
 
1. Cấp chính xác của bánh răng
 
- Rất nhiều người thường hay nhầm về cấp chính xác của bánh răng với cấp chính xác thông thường quy định cho 1 chi tiết. Vậy nên mình xin được nhắc lại để chúng ta cùng hiểu rõ về cấp chính xác của bánh răng.
 
Theo tiêu chuẩn Việt Nam( TCVN ) quy định Độ chính xác của bánh răng có 12 cấp và được đánh số từ 1 đến 12 ,mức độ chính xác giảm dần từ 1-12 , trong đó cấp 1 là cấp chính xác nhất, cấp 12 là kém chính xác nhất và thường sử dụng các cấp chính xác 6,7,8,9 ( chú ý: Độ chính xác của bánh răng khác với quy định cấp độ chính xác của chi tiết gia công là 20 cấp chính xác).
 
Ngoài cấp độ chính xác thì bánh răng còn quy định về độ chính xác khe hở, để tránh hiện tượng bị kẹt răng với các mức độ khe hở giảm dần từ A, B, C, D, E, H ( trong đó H là khe hở bằng 0)
 
2. Kết cấu của bánh răng
 
Như các bạn thường nhìn thấy nhiều loại bánh răng, loại thì bánh răng được chế tạo liền khối với trục, loại thì được khoét lõm,… và các loại bánh răng chế tạo này thường tuân theo 1 quy luật sau. Các bạn cũng nễn nhớ và áp dụng quy tắc tối ưu hóa trong thiết kế, vơi các loại bánh răng như sau:
 
+ Nếu đường kính ngoài (d) của bánh răng d < 150 mm: Bánh răng được chế tạo liền khối và không khoét lõm
 
+ Nếu d < 600: Bánh răng thường được khoét lõm để giảm khối lượng
 
+ Nếu d > 600: Bánh răng thường được chế tạo vành riêng bằng thép tốt, sau đó ghép vào moayer, loại này tôt, nhưng mà chi phí gia công đắt
 
III. 9 thông số cơ bản của bánh răng cần phải nhớ sâu
 
1. Vòng đỉnh :
 
- Vòng đỉnh là đường tròn đi qua đỉnh răng, và kí hiệu là
 
- Công thức tính:
 
{d_a} = m(z + 2)
 
2. Vòng đáy :
 
- Vòng đáy là vòng tròn đi qua đáy răng, và kí hiệu là
 
- Công thức tính:
 
{d_a} = m(z - 2.5)
 
3. Vòng chia ( d ):
 
- Vòng chia là đường tròn tiếp xúc với 1 đường tròn tương ứng của bánh răng khác khi 2 bánh răng ăn khớp với nhau
 
- Công thức tính: d = m.Z
 
4. Số răng ( Z ):
 
- Z là số răng của bánh răng
 
- Công thức tính: Z = d/m
 
Ngoài ra thì số răng nhỏ nhất Zmin = 17
 
5. Bước răng ( P ):
 
- Bước răng là độ dài cung giữa 2 profin của 2 răng kề nhau đo trên vòng chia
 
- Công thức tính: P = m.π
 
6. Modun ( m ):
 
- Modun là thông số quan trọng nhất của bánh răng, tất cả các thông số của bánh răng đều có thể tính toán qua modun của bánh răng
 
- Công thức tính: m = P/π và giá trị modun thường từ 0.05 đến 100 mm
 
Ví dụ modun tiêu chuẩn như
 
Dãy 1: 1; 1.25; 1.5 ; 2 ; 2.5 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 16 ; 20 ; 25
 
Dãy 2: 1.125 ; 1.375 ; 1.75 ; 2.25 ; 2.75 ; 3.5 ; 4.5 ; 5.5 ; 7 ; 9 ; 11 ; 14 ; 18 ; 22
 
Chú ý: Mođun là thông số quan trọng nhất và hai bánh răng muốn ăn khớp với nhau thì Modun phải bằng nhau
 
7. Chiều cao răng ( h ):
 
- Chiều cao răng là khoảng cách hướng tâm giữa vòng đỉnh và vòng đáy
 
- Chiều cao đầu răng ha là khoảng cách hướng tâm giữa vòng đỉnh và vong chia
 
Công thức tính: ha = m
 
- Chiều cao chân răng hf là khoảng cách hướng tâm giữa vòng chia và vòng đáy
 
Công thức tính: hf = 1.25m
 
Vậy chiều cao răng h = ha + hf = 2.25m
 
8. Chiều dày răng (St ):
 
- Chiều dày răng là độ dài cung tròn giữa 2 profin của một răng đo trên vòng tròn chia
 
- Công thức tính: St = P/2 = m/2
 
9. Chiều rộng rãnh răng ( Ut):
 
- Chiều rộng rãnh răng là độ dài cung tròn đo trên vòng chia của một rãnh răng
 
- Công thức tính: Ut= P/2 = m/2
 
Trên đây là tổng hợp tất cả các thông số quan trọng cấu thành nên 1 bánh răng. Việc hiểu rõ nắm vững và áp dụng đúng trong quá trình thiết kế chế tạo cũng như sửa chữa là rất cần thiết.
 
Ngoài ra thì bánh răng có rất nhiều loại khác nữa, chính vì vậy cũng sẽ thêm một số thông số riêng biệt, ví dụ như bánh răng trụ răng nghiêng, thì phải có góc nghiêng của bánh răng. Và bài này mình chỉ tổng hợp thông số cơ bản quan trọng nhất.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

online
  • Quản lý kinh doanh

    0923.886.133

    info@dolin.com.vn

    Kinh doanh Phía Nam

    0918.26.11.44

    dolinvn@dolin.com.vn

    Kinh doanh Phía Bắc

    0987.246.757

    sales@dolin.com.vn

    Kinh doanh

    0941.976.189

    dolin@dolin.com.vn

    Kinh doanh

    0937.140.082

    dolinsales@dolin.com.vn

Google+
Sản phẩm bán chạy
Tỉ giá ngoại hối
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,996.74 17,099.34 17,251.87
CAD 17,384.38 17,542.26 17,769.68
EUR 26,496.91 26,576.64 26,818.83
JPY 197.27 199.26 201.03
RUB - 382.27 425.96
SAR - 6,040.93 6,278.08
USD 22,675.00 22,675.00 22,745.00
Xây dựng
Thống kê
  • Đang truy cập106
  • Hôm nay12,931
  • Tháng hiện tại279,431
  • Tổng lượt truy cập3,599,091
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây