CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP DOLIN - VIETNAM DOLIN EQUIPMENT INDUSTRIAL COMPANY LIMITED - 越 南 東 菱 機 電 科 技 集 團 公 司 | GEAR MOTOR | GEAR BOX | MOTOR ELECTRIC | EQUIPMENT INDUSTRIAL | ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC | HỘP SỐ GIẢM TỐC | ĐỘNG CƠ ĐIỆN | THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP | 齒輪減速機 | 渦輪減速盒 | 單相馬達 | 三相馬達 | 雙頭減速盒 | 機電設備 | 電工 | TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP DOLIN ĐÀI LOAN - TAIWAN DOLIN M & E TECHNOLOGY MANUFACTURE COMPANY - 台灣東菱機電科技集團公司

Công thức tính momen xoắn trên trục động cơ điện?

Chủ nhật - 01/10/2017 08:07

Công thức tính momen xoắn trên trục động cơ điện?

Cách tính mô-men xoắn trên trục động cơ điện. Ta có công thức tính momen xoắn trên trục động cơ điện
như sau: T=P*9.55/n
 
Trong đó T là mô-men xoắn trên trục động cơ (Nm)
 
P là công suất động cơ điện (kW)
 
n là tốc độ động cơ (vòng/phút)
 
Từ công thức trên ta có thể suy ra công suất của động cơ điện: P=T*n/9.55
 
công thức trên chỉ áp dụng đối với động cơ 3 pha không đồng bộ, còn nếu thành đang sử dụng động cơ loại khác thì nên vẽ đặc tuyến mô-men/công suất từ đó tìm ra được điểm làm việc thích hợp nhé.
 
Nếu hệ truyền động có sử dụng khớp nối thì momen xoắn trên trục động cơ điện lúc này được tính theo công thức Tf=T*1,7
 
Với công thức đơn giản trên hy vọng Thành có thể chọn được loại động cơ điện hợp lý, giúp tính toán chuẩn xác các thông số của hệ truyền động, không những giúp tối ưu hóa hệ thống mà còn giảm chi phí đầu tư và tăng hiệu quả của hệ thống truyền động.
 Từ khóa: động cơ, công thức

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
online
  • Quản lý kinh doanh

    0923.886.133

    info@dolin.com.vn

    Kinh doanh Phía Nam

    0918.26.11.44

    dolinvn@dolin.com.vn

    Kinh doanh Phía Bắc

    0987.246.757

    sales@dolin.com.vn

    Kinh doanh

    0941.976.189

    dolin@dolin.com.vn

    Kinh doanh

    0937.140.082

    dolinsales@dolin.com.vn

Google+
Sản phẩm bán chạy
Tỉ giá ngoại hối
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,996.74 17,099.34 17,251.87
CAD 17,384.38 17,542.26 17,769.68
EUR 26,496.91 26,576.64 26,818.83
JPY 197.27 199.26 201.03
RUB - 382.27 425.96
SAR - 6,040.93 6,278.08
USD 22,675.00 22,675.00 22,745.00
Xây dựng
Thống kê
  • Đang truy cập254
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm252
  • Hôm nay22,442
  • Tháng hiện tại288,942
  • Tổng lượt truy cập3,608,602
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây